Chat

Danh sách các ngành diện tay nghề ưu tiên xin định cư Úc

Di trú Úc công bố cập nhật mới nhất ngày 28/6/2017 của danh sách ngành nghề được phép định cư theo dạng tay nghề tại Úc 2017 có hiệu lực từ ngày 1/7/2017. Danh sách này gồm có:

 

·         Medium and Long-Term Strategic Skilled List: Dành cho những đương đơn nộp hồ sơ theo diện tay nghề độc lập (subclass 189), visa tay nghề vùng miền 489 theo dòng gia đình bảo lãnh hoặc visa 485 dòng Graduate Work Steam.

·         Short-Term Skilled Occupation List: Dành cho những đương đơn có chủ doanh nghiệp hoặc tiểu bang bảo lãnh như visa subclass 190, hoặc theo visa 457, visa 407, visa 186, visa 489 dòng Tiểu bang/lãnh thổ bảo lãnh.

 

Dưới đây là một số điều kiện cơ bản để định cư Úc diện tay nghề:

Độ tuổi: Đương đơn phải dưới 49 tuổi vào thời điểm nộp đơn các loại visa tay nghề tổng quát (General Skilled Migration). Đối với Visa 476, đương đơn phải dưới 31 tuổi.

Trình độ Anh Ngữ: Đương đơn có trình độ Anh ngữ tương đương tối thiểu IELTS trung bình 6.0.

Bằng cấp: Đương đơn có bằng cấp đã được thẩm định tay nghề đạt yêu cầu của Úc.

Ngành nghề của bằng cấp được thẩm định: Ngành nghề của bằng cấp được thẩm định phải nằm trong Danh sách ngành nghề được phép định cư tại Úc.

Kinh nghiệm làm việc: Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm việc toàn thời gian trong 2 năm gần nhất. Kinh nghiệm làm việc phải thuộc Danh sách ngành nghề được phép định cư tại Úc. Kinh nghiệm làm việc có thể khác với ngành nghề trong bằng cấp đã được thẩm định. Yêu cầu này có thể được miễn nếu đã đi du học đủ 2 năm tại Úc và nộp đơn trong vòng 6 tháng từ lúc tốt nghiệp.

VIETFUTURE chúng tôi xin gửi bạn cập nhật mới nhất định cư tay nghề 2017-2018

 Occupation ID

Description

Occupation Ceiling Value 2017-2018

Invitations to date (20/09/2017)

Invitations to date (04/10/2017)

1331

Construction Managers

5400

34

36

1332

Engineering Managers

1155

9

9

1341

Child Care Centre Managers

1000

3

6

1342

Health and Welfare Services Managers

1374

5

8

2211

Accountants*

4785

1434

1434

2212

Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers

1327

396

462

2241

Actuaries, Mathematicians and Statisticians

1000

17

18

2245

Land Economists and Valuers

1000

8

9

2321

Architects and Landscape Architects

1472

64

72

2322

Cartographers and Surveyors

1000

11

12

2331

Chemical and Materials Engineers

1000

108

130

2332

Civil Engineering Professionals

3296

242

289

2333

Electrical Engineers

1042

133

145

2334

Electronics Engineers

1000

300

350

2335

Industrial, Mechanical and Production Engineers

2178

648

756

2339

Other Engineering Professionals

1000

300

350

2341

Agricultural and Forestry Scientists

1000

37

43

2346

Medical Laboratory Scientists

1487

20

23

2347

Veterinarians

1000

10

11

2349

Other Natural and Physical Science Professionals

1000

9

10

2411

Early Childhood (Pre-primary School) Teachers

2639

33

38

2414

Secondary School Teachers

7910

101

121

2415

Special Education Teachers

1000

3

3

2512

Medical Imaging Professionals

1113

16

18

2514

Optometrists and Orthoptists

1000

1

1

2519

Other Health Diagnostic and Promotion Professionals

1000

0

0

2521

Chiropractors and Osteopaths

1000

5

5

2524

Occupational Therapists

1109

15

19

2525

Physiotherapists

1464

23

24

2526

Podiatrists

1000

2

3

2527

Speech Professionals and Audiologists

1000

13

15

2531

General Practitioners and Resident Medical officers

3495

63

72

2533

Internal Medicine Specialists

1000

5

8

2534

Psychiatrists

1000

3

3

2535

Surgeons

1000

3

4

2539

Other Medical Practitioners

1000

92

101

2541

Midwives

1090

3

3

2544

Registered Nurses

16741

505

568

2611

ICT Business and Systems Analysts

1574

468

546

2613

Software and Applications Programmers

6202

1860

2170

2621

Database abd Systems Administrators and ICT Security Specialist

2391

101

132

2631

Computer Network Professionals

1318

 

455

2633

Telecommunications Engineering Professionals

1000

252

277

2711

Barristers

1000

0

0

2713

Solicitors

4161

55

58

2723

Psychologists

1750

9

10

2725

Social Workers

1562

38

40

3122

Civil Engineering Draftspersons and Technicians

1000

22

22

3123

Electrical Engineering Draftspersons and Technicians

1000

16

19

3132

Telecommunications Technical Specialists

1000

7

8

3211

Automotive Electricians

1000

0

0

3212

Motor Mechanics

5980

34

41

3222

Sheetmetal Trades Workers

1000

1

1

3223

Structural Steel and Welding Trades Workers

4426

11

12

3232

Metal Fitters and Machinists

5330

11

13

3233

Precision Metal Trades Workers

1000

0

0

3241

Panelbeaters

1344

1

1

3311

Bricklayers and Stonemasons

1271

7

9

3312

Carpenters and Joiners

6968

14

17

3322

Painting Trades Workers

2780

3

4

3331

Glaziers

1000

1

1

3332

Plasterers

2103

1

1

3334

Wall and Floor Tilers

1407

0

0

3341

Plumbers

5507

3

4

3411

Electricians

9354

18

24

3421

Air conditioning and Refrigeration Mechanics

1427

3

3

3422

Electrical Distribution Trades Workers

1000

1

1

3423

Electronics Trades Workers

1878

20

20

3513

Chefs

2675

35

40

3941

Cabinetmakers

1905

2

2

3991

Boat Builders and Shipwright

1000

0

0

Vòng thư mời ngày 04/10/2017:

Occupation ID

Description

Points score

Visa date of effect

2211

Accountants

N/A

N/A

2212

Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers

75

02/08/2017 11.29 am

2334

Electronics Engineer

65

26/08/2017  11.42 am

2335

Industrial, Mechanical and Production Engineers

65

23/03/2017  9.24 am

2339

Other Engineering Professionals

70

01/10/2017 7.22 pm

2611

ICT Business and System Analysts

70

04/07/2017 12.10 pm

2613

Software and Applications Programmers

65

08/04/2017  10.41 pm

2631

Computer Network Professionals

65

26/02/2017  7.21 am

Vòng thư mời ngày 20/9/2017

Occupation Identification

Description

Points score

Visa date of effect

2211

Accountants

85

15/09/2017 10.37 pm

2212

Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers

75

28/07/2017 10.26 am

2334

Electronics Engineer

65

22/07/2017  3.13 pm

2335

Industrial, Mechanical and Production Engineers

65

18/02/2017 7.35 pm

2339

Other Engineering Professionals

70

08/09/2017 11.38 am

2611

ICT Business and System Analysts

70

14/06/2017 8.21 pm

2613

Software and Applications Programmers

65

30/03/2017  7.37 pm

2631

Computer Network Professionals

65

21/02/2017  12.03 am

Vòng thư mời ngày 6/9/2017

 

Occupation Identification

Description

Points score

Visa date of effect

2211

Accountants

75

06/08/2017 1.40 am

2212

Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers

75

11/07/2017 1.41 pm

2334

Electronics Engineer

65

28/06/2017  12.03 am

2335

Industrial, Mechanical and Production Engineers

65

24/01/2017 11.31 pm

2339

Other Engineering Professionals

70

27/08/2017 2.12 pm

2611

ICT Business and System Analysts

70

07/06/2017  10.42 am

2613

Software and Applications Programmers

65

20/03/2017  6.29 pm

2631

Computer Network Professionals

65

13/02/2017  12.26 pm

 

 

Để tìm hiểu thêm về các Chương trình Du học và Định cư Úc , những quy định mới về Visa Úc năm 2018, quý vị có thể đăng ký thông tin để được tư vấn Du học MIỄN PHÍ tại đây:

Văn phòng Hỗ trợ Du học VIET FUTURE sẽ liên hệ ngay với bạn sau khi nhận được thông tin đăng ký.

Mọi hỗ trợ tư vấn từ Văn phòng Hỗ trợ Du học VIET FUTURE
**đều hoàn toàn miễn phí**

Đăng ký tư vấn du học Úc miễn phí

Ngoài ra, quý vị cũng có thể gửi câu hỏi đến địa chỉ email info@vietfuture.edu.vn hoặc gọi điện thoại trực tiếp đến số 0901.336.553 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.

Đường dây nóng
(028) 6681 8167

Email: info@vietfuture.edu.vn

Đang xử lý... Vui lòng chờ trong giây lát.