Chat

Đại học Sydney

Trường thuộc top 0.3% các trường danh tiếng trên thế giới và giữ vị trí 14 toàn cầu theo QS Graduate World University Rankings 2016

Được thành lập năm 1880, sau gần 166 năm hoạt động và đổi mới trường hiện đang có đến 10 cơ sở đào tạo ở New South Wales (Camperdown, Cumberland, Camden, Mallett Street, Rozelle, Sydney Medical School, Surry Hills, 133 Castlereagh Street, Sydney Conservatorium of Music, One Tree Island Research Station).

Các cơ sở của trường đều có hoạt động xã hội sôi nổi với các CLB, hiệp hội, tụ điểm vui chơi giải trí và thể dục thể thao, tất cả đều sẵn sàng đáp ứng mọi sở thích đam mê của sinh viên. Hiện trường đang có trên 52.000 sinh viên đang theo học với hơn 200 CLB và hiệp hội sinh viên, trong đó có 43 CLB thể thao.

Xếp hạng trường

  • Xếp hạng 45 các trường đại học uy tín toàn cầu theo QS World University Rankings 2015 - 2016.
  • Thuộc top 100 trường đại học hàng đầu thế giới theo tờ Times Higher Education World Reputation Rankings.
  • Xếp thứ 42 toàn thế giới và đứng vị trí thứ nhất tại New South Wales năm 2015 theo Times Higher Education Global Employability University Rankings.
  • Khoa Nghệ thuật và Nhân văn trường xếp thứ 14 toàn cầu và thứ 2 ở Úc (theo QS World University Rankings 2015 - 2016)
  • Khoa Khoa học, Y học, Quản trị đứng thứ 20 toàn cầu, thứ 2 ở Úc (theo QS World University Rankings 2015 - 2016)

Lý do chọn trường

  • Các cơ sở trường nằm ngay trung tâm thành phố Sydney xinh đẹp, khuôn viên trường còn được đánh giá là một trong 10 khuôn viên học tập đẹp nhất thế giới.
  • Trường có hơn 200 câu lạc bộ và cộng đồng hoạt động bao gồm 26 cộng đồng văn hóa khác nhau. Bạn sẽ có cơ hội gặp gỡ, giao lưu và học hỏi từ rất nhiều nền văn hóa khác nhau trên thế giới.
  • Câu lạc bộ thể thao của trường cung cấp số lượng lớn các thiết bị, chương trình và sự kiện thể thao khác nhau. Bạn sẽ được trải nghiệm các môn thể thao như: bơi lội, điền kinh, tennis, golf, khúc côn cầu, bóng đá, chèo thuyền, lặn, trượt tuyết…
  • Trong khuôn viên trường còn có các quán cà phê, căn tin, quán bar, viện bảo tàng và sân khấu biểu diễn nghệ thuật.
  • Trung tâm chăm sóc sức khỏe có các bác sĩ đa khoa cho phép bạn được hưởng các dịch vụ chữa trị khi gặp phải các vấn đề sức khỏe.
  • Trung tâm giữ trẻ nằm gần ngay bên trường sẽ giúp các sinh viên có con nhỏ yên tâm và tập trung vào việc học hơn.
  • Trường còn tôn trọng và dành không gian riêng để bạn có vẫn có thể tiếp tục tôn thờ tôn giáo của mình trong suốt thời gian học tập ở Úc.

Ngành đào tạo

  • Kinh doanh
  • Nha sĩ
  • Nông nghiệp và môi trường
  • Kiến trúc, Thiết kế và Quy hoạch
  • Kỹ thuật và Công nghệ thông tin
  • Khoa học sức khỏe
  • Luật
  • Y khoa
  • Điều dưỡng và hộ sinh
  • Dược
  • Nghệ thuật
  • Khoa học

Chương trình đào tạo

  • Cử nhân
  • Cử nhân danh dự
  • Khóa nghiên cứu sau đại học
  • Khóa làm luận án sau đại học
  • Các khóa ngắn hạn
  • Khóa tiếng Anh

Học bổng khuyến khích

  • Trị giá học bổng từ A$ 2,000/năm đến A$ 60,000 cho toàn khóa
  • Đối tượng: Sinh viên hoàn thành bậc cử nhân, chuẩn bị học lên khóa nghiên cứu thạc sĩ hoặc tiến sĩ.
  • Hạn đăng ký:   31/07 cho kỳ học tháng 3 năm sau và 15/12 cho kỳ học tháng 7 năm sau

Kỳ nhập học: Tháng 3 và Tháng 7

Yêu cầu đầu vào

  • IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)
  • TOEFL iBT: 85 (Đọc, nghe, nói: 17, viết: 19)

Học phí

Khóa học

Thời gian

Yêu cầu

Học phí

Cử nhân động vật học và bác sĩ thú y

4 năm chính quy

IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)

A$ 43,000

Cử nhân khoa học ứng dụng (chuẩn đoán bằng phương pháp chụp X- quang)

4 năm chính quy

IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)

A$ 45,000

Cử nhân khoa học ứng dụng (Khoa học thể dục thể thao)

3 năm chính quy

IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)

A$ 45,000

Cử nhân khoa học ứng dụng (Khoa học thể dục thể thao) và Thạc sĩ chế độ ăn và dinh dưỡng

5 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 6.5)

A$ 45,000

Cử nhân khoa học ứng dụng (Thể dục sinh lý học)

4 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 6.5)

A$ 45,000

Cử nhân khoa học ứng dụng (phép điều trị bằng lao động)

4 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 7.0)

A$ 45,000

Cử nhân khoa học ứng dụng (Vât lý trị liệu)

4 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 7.0)

A$ 45,000

Cử nhân khoa học ứng dụng (Biểu hiện bệnh về khả năng nói)

4 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 7.0)

A$ 45,000

Cử nhân Kiến trúc và môi trường

3 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 6.0)

A$ 36,000

Cử nhân nghệ thuật

3 năm chính quy

IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)

A$ 34,000

Cử nhân nghệ thuật và cử nhân kinh tế học

4 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 6.0)

A$ 38,000

Cử nhân nghệ thuật và cử nhân luật

5 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 7.0)

A$ 43,000

Cử nhân nghệ thuật và cử nhân công tác xã hội

5 năm chính quy

IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)

A$ 40,000

Cử nhân nghệ thuật và Thạc sĩ điều dưỡng

4 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 7.0)

A$ 32,000

Cử nhân nghệ thuật (truyền thông) và cử nhân luật

6 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 7.0)

A$ 43,000

Thạc sĩ thương mại

2 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 6.0)

A$ 40,000

Thạc sĩ luật và chính sách hành chính

1 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 6.0)

A$ 42,000

Thạc sĩ điều dưỡng (thực hành nâng cao)

1,5 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 7.0)

A$ 31,500

Thạc sĩ khoa học kiến trúc

1,5 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 6.0)

A$ 29,000

Tiến sĩ triết học (nông nghiệp)

3 – 4 năm chính quy

IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)

A$ 38,000

Tiến sĩ nghệ thuật

3 – 4 năm chính quy

IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)

A$ 31,500

Tiến sĩ triết học (kiến trúc)

3 – 4 năm chính quy

IELTS 7.0 (không band nào dưới 6.0)

A$ 35,000

Tiến sĩ triết học (nghệ thuật và khoa học xã hội)

3 – 4 năm chính quy

IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0)

A$ 31,500

 Chỗ ở:

* Ký túc xá trường:

  • Camden (cách Sydney 65km vế phía Tây Nam): A$ 150 – A$ 330/tuần (phòng trọ Nepean) hoặc A$ 135 (ký túc xá Nepean), tất cả đều được trang bị đầy đủ các tiện nghi phục vụ cho sinh hoạt, học tập và nghiên cứu.
  • Cumberland: A$ 290/ tuần bao gồm bữa sáng và tối và các trang thiết bị khác như giường, bàn học, tủ đồ, lò sửa, điện thoại bàn…

* Homestay: Dành cho các hợp đồng thuê ngắn hạn từ 2 – 4 tuần hoặc hơn, cung cấp chỗ ở, phòng ngủ với đầy đủ tiện nghi và cung cấp các bữa ăn.

 

Văn phòng Hỗ Trợ Du học VIET FUTURE

www.vietfuture.edu.vn 

Để tìm hiểu thêm về các Chương trình Du học và Định cư Úc , những quy định mới về Visa Úc năm 2018, quý vị có thể đăng ký thông tin để được tư vấn Du học MIỄN PHÍ tại đây:

Văn phòng Hỗ trợ Du học VIET FUTURE sẽ liên hệ ngay với bạn sau khi nhận được thông tin đăng ký.

Mọi hỗ trợ tư vấn từ Văn phòng Hỗ trợ Du học VIET FUTURE
**đều hoàn toàn miễn phí**

Đăng ký tư vấn du học Úc miễn phí

Ngoài ra, quý vị cũng có thể gửi câu hỏi đến địa chỉ email info@vietfuture.edu.vn hoặc gọi điện thoại trực tiếp đến số 0901.336.553 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.

Đường dây nóng
(028) 6681 8167

Email: info@vietfuture.edu.vn

Đang xử lý... Vui lòng chờ trong giây lát.