Văn phòng hỗ trợ du học VIETFUTURE

Gọi tư vấn 0917.366.553 hoặc (028) 6681.5353 - (028) 66.81.81.67
Địa chỉ: Lầu 1, Tòa nhà Viethome Land, 14 - 16 Bình Giã, P.13, Q.Tân Bình, Tp.HCM
Tuesday, 21 November 2017 1:03 PM

Đại học Waterloo

Đại học Waterloo thành lập năm 1956 được xếp hạng 180 trong bảng xếp hạng của QS World University Rankings năm 2013 xứng đáng là điểm đến du học số 1 của học sinh quốc tế.

1. Một số thông tin cơ bản về trường

Đại học Waterloo được thành lập năm 1956  như là trường cao đẳng Waterloo. Cơ sở chính của trường năm trên diện tích rộng 404 heta tại Waterloo, ngay sát với công viên Waterloo – Là công viên hàng đầu tại thành phố Waterloo, thường được gọi là “Viên ngọc quý” của thành phố xinh đẹp này. Waterloo tự hào là một trong những trường đại học sáng tạo nhất tại Canada nên rất đông học sinh đăng ký theo học. Hiện nay, số lượng sinh viên của trường đã lên tới gần 26.000 học sinh trong đó có không ít những học sinh là người ở quốc gia khác tới theo học.

waterloo

Hình ảnh toàn diện của khu học xá đại học Waterloo

Theo một số nghiên cứu của chuyên gia và sự đánh giá của những học sinh sau tốt nghiệp, chương trình học tại Waterloo tập trung vào những kiến thức thực tiễn và kinh nghiệm thực hành từ những chương trình hợp tác, những khóa học thực tế hay những khóa tu nghiệp tại nước ngoài. Vì vậy, sinh viên của Waterloo nổi tiếng là năng động và nhanh nhạy trong việc xử lý, giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu.

Tại sao nên chọn học Waterloo University?

  • Xếp hạng 151-200 trong bản xếp hạng của Academic Ranking of World Universities năm 2012
  • Xếp hạng 180 trong bảng xếp hạng của QS World University Rankings năm 2013
  • Xếp hạng 226-250 trong bảng xếp hạng Times Higher Education World University Rankings năm 2012-2013
  • Chương trình khoa học máy tính và kỹ thuật máy tính lần lượt được xếp thứ 24 và 43 trong bảng xếp hạng của QS World University Rankings và Academic Ranking of World Universities.
  • Waterloo được tạp chí Mclean’s bình chọn là trường đại học tốt nhất trong 13 năm gần đây với chương trình giảng dạy tiên tiến đa dạng như: chương trình truyền thống, chương trình liên ngành, chương trình chuyên ngành, chương trình trao đổi.
  • Là trường cung cấp nguồn nhân lực tốt nhất tại Canada và trên thế giới.

Tham khảo thêm thông tin tại: https://uwaterloo.ca/find-out-more/about-waterloo

waterloo-3

2. Khu học xá của trường

Khuôn viên chính của trường nằm trong thành phố Waterloo, Ontario và được bao bọc bởi công viên Waterloo ở phía Nam, Wilfrid Laurier University ở phía Đông Nam, khu bảo tồn Laurel Creek ở phía Tây Bắc. Khuôn viên chính của trường được chia thành ba khu vực chính là Campus phía Nam, Campus phía Bắc và Tây Bắc trong đó Campus phía Nam là nơi xây dựng những công trình trọng yếu và những tòa nhà chính của trường và Campus phía Bắc là nơi để nghiên cứu và trưng bày công nghệ.

waterloo-4

Thư viện Porter Dana

Khuôn viên chính của trường được chọn làm nơi xây dựng các thư viện, bảo tàng và nhà ở sinh viên. Trường có 4 thư viện với hơn 1,4 triệu cuốn sách và vô vàn sách điện tử. Hệ thống thư viện được chia làm 4 khu là thư viện:

  • Porter Dana chưa những tài liệu về nghệ thuật, nhân văn và khoa học xã hội
  • Thư viện Davis chưa tài liệu kỹ thuật, toán học, khoa học
  • Thư viện Witer là nơi lưu giữ tài liệu cho Optometry và Vision Science
  • Thư viện kiến trúc Musagetes nằm tại Cambridge.

Khuôn viên của tường còn có 7 khu nhà ở sinh viên là Minota Hagey Residence, UW Place, Ron Eydt Village, Village 1, Mackenzie King Village, Columbia Lake North, South trong đó khuôn viên lớn nhất là UW Place với 1,300 sinh viên năm nhất và 350 sinh viên từ năm 2 trở đi, tòa nhà có sức chứa nhỏ nhất là Minota Hagey Residence có khoảng 70 sinh viên.

Đời sống tinh thần của sinh viên tại đây luôn được đảm bảo ở mức tốt nhất bởi ngoài chương trình học tại trường sinh viên còn có thẻ tham gia các câu lạc bộ, hội nhóm, các hoạt động thể thao, văn hóa hay nghệ thuật thông qua hệ thống cơ sở vật chất cùng trang thiết bị hiện đại được nhà trường đầu tư như phòng tập gym, nhà hát, phòng hỗ trợ sinh viên quốc tế,….

3. Chương trình học và các khóa học của trường.

Đại học Waterloo cung cấp các khóa Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ các khóa học chuyên ngành: Khoa học Sức khỏe Ứng dụng, Nghệ thuật, Kỹ thuật, Môi trường và Khoa học tập trung ở những khóa học sau:

Accounting – PhD Digital Experience Innovation – MDEI
Actuarial Science – MActSc Earth Sciences – MSc
Actuarial Science – MMath Earth Sciences – MSc (Water)
Actuarial Science – PhD Earth Sciences – PhD
Anthropology (Public Issues) – MA Earth Sciences – PhD (Water)
Applied Mathematics – MMath Economics – MA
Applied Mathematics – MMath (Quantum Information) Economics – MA (Water)
Applied Mathematics – MMath (Water) Economics – PhD (Applied Economics)
Applied Mathematics – PhD Economics – PhD (Water)
Applied Mathematics – PhD (Quantum Information) Electrical and Computer Engineering – MASc
Applied Mathematics – PhD (Water) Electrical and Computer Engineering – MASc (Nanotechnology)
Architecture – MArch Electrical and Computer Engineering – MASc (Quantum Information)
Biology – MSc Electrical and Computer Engineering – MEng
Biology – MSc (Nanotechnology) Electrical and Computer Engineering – MEng (Electric Power Engineering)
Biology – MSc (Water) Electrical and Computer Engineering – PhD
Biology – PhD Electrical and Computer Engineering – PhD (Nanotechnology)
Biology – PhD (Nanotechnology) Electrical and Computer Engineering – PhD (Quantum Information)
Biology – PhD (Water) English – MA (Experimental Digital Media)
Biostatistics – MMath English – MA (Literary Studies)
Business, Entrepreneurship & Technology – MBET English – MA (Rhetoric and Communication Design)
Business and Entrepreneurship – GDBE English – PhD (Literary Studies)
Catholic Thought – MCT (St. Jerome’s University) Environment and Business – MEB
Chemical Engineering – MASc Environment and Resource Studies – MES
Chemical Engineering – MEng Environment and Resource Studies – MES (Water)
Chemical Engineering – PhD Environment and Resource Studies (Social and Ecological Sustainability) – PhD
Chemical Engineering – MASc (Nanotechnology) Fine Arts (Studio Art) – MFA
Chemical Engineering – PhD (Nanotechnology) French Studies – MA
Chemistry – MSc French Studies – PhD
Chemistry – MSc (Nanotechnology) Geography – MA
Chemistry – MSc (Quantum Information) Geography –  MA (Water)
Chemistry – PhD Geography – MES
Chemistry – PhD (Nanotechnology) Geography – MES (Water)
Chemistry – PhD (Quantum Information) Geography – MES (Tourism)
Civil Engineering – MASc Geography – MSc
Civil Engineering – MASc (Water) Geography – MSc (Water)
Civil Engineering – MEng Geography – PhD
Civil Engineering – MEng (Nuclear Engineering) Geography – PhD (Water)
Civil Engineering – PhD German – MA
Civil Engineering – PhD (Water) German – MA (German Studies, Intercultural)
Classical Studies – MA German – PhD
Climate Change – MCC Global Governance – MA
Combinatorics & Optimization – MMath Global Governance – PhD
Combinatorics & Optimization – MMath (Quantum Information) Health Evaluation – MHE
Combinatorics & Optimization – PhD Health Informatics – Computer Science
Combinatorics & Optimization – PhD (Quantum Information) Health Informatics – Public Health and Health Systems – MHI
Computational Mathematics – MMath Health Studies & Gerontology – MSc
Computer Science – MMath Health Studies & Gerontology – PhD
Computer Science – MMath (Quantum Information) Health Studies & Gerontology – PhD (Aging, Health and Well-Being)
Computer Science – PhD Health Studies & Gerontology – PhD (Work and Health)
Computer Science – PhD (Quantum Information) History – MA
Development Practice – MDP History – PhD
Physics – MSc (Nanotechnology) Kinesiology – MSc
Physics – MSc (Quantum Information) Kinesiology – PhD
Physics – PhD Kinesiology – PhD (Aging, Health and Well-Being)
Physics – PhD (Nanotechnology) Kinesiology – PhD (Work and Health)
Physics – PhD (Quantum Information) Local Economic Development – MAES
Planning – MA Management Sciences – MASc
Planning – MES Management Sciences – MMSc
Planning – MAES Management Sciences – MMSc (Management of Technology)
Planning – PhD Management Sciences – PhD
Political Science – MA Mathematics for Teachers – MMT
Psychology – MA Mechanical Engineering – MASc
Psychology – MASc Mechanical Engineering – MASc (Nanotechnology)
Psychology – MASc (Developmental & Communication Science) Mechanical Engineering – MEng
Psychology – PhD Mechanical Enegineering – GDip (Green Energy)
Public Health – MPH Mechanical Engineering – PhD
Public Service – MPS Mechanical Engineering – PhD (Nanotechnology)
Pure Mathematics – MMath Peace & Conflict Studies – MPACS (Conrad Grebel University College)
Pure Mathematics – PhD Pharmacy – MSc
Quantitative Finance – MQF Pharmacy – PhD
Recreation & Leisure Studies – MA Philosophy – MA
Recreation & Leisure Studies – MA (Tourism) Philosophy – PhD
Recreation & Leisure Studies – PhD Physics – MSc
Recreation & Leisure Studies – PhD (Aging, Health and Well-Being) Social Innovation – GDip
Recreation & Leisure Studies – PhD (Work and Health) Social Work – MSW
Religious Studies – PhD Sociology – MA
Social & Ecological Sustainability – PhD Sociology – PhD
Social & Ecological Sustainability – PhD (Water) Statistics – MMath
  Statistics – PhD

 Tham khảo thêm thông tin về các khóa học của trường bạn vui lòng xem tạihttps://uwaterloo.ca/faculties-academics/

4. Học phí và chi phí

Chi phí ước tính cho 1 năm học (8 tháng) dành cho sinh viên quốc tế như sau:

Các khóa học Học phí
Ứng dụng Khoa học Y tế, Kế toán và Quản lý Tài chính, Nghệ thuật, toán và quản lý tài chính, Môi trường $ 33,300- $ 38,050
Kiến trúc, Kỹ thuật, Công nghệ phần mềm $ 42,100- $ 49,950
Kinh doanh toàn cầu và Nghệ thuật kỹ thuật số $ 35,200- $ 39,950
Toán học, Khoa học $ 34,200- $ 39,450

Chi phí khác bao gồm 3.000 USD chi phí ước tính của điện thoại, vui chơi giải trí / chăm sóc cá nhân (chủ yếu là y tế)và quần áo.

Tham khảo thêm tại https://uwaterloo.ca/find-out-more/financing/fees

5. Yêu cầu đầu vào

Chương trình Điều kiện
Đại học
  • Tốt nghiệp THPT
  • TOEFL iBT từ 80 điểm trở lên/ IELTS 5.0 trở lên
Sau đại học
  • Tốt nghiệp đại học
  • TOEFL iBT từ 88 điểm trở lên/ IELTS 7.0 trở lên

 Tham khảo thêm thông tin tại: https://uwaterloo.ca/find-out-more/admissions/english-language-requirements

Để tìm hiểu thêm về các Chương trình Du học và Định cư Canada , những quy định mới về Visa Canada năm 2017, quý vị có thể đăng ký thông tin để được tư vấn Du học MIỄN PHÍ tại đây:

Văn phòng Hỗ trợ Du học VIET FUTURE sẽ liên hệ ngay với bạn sau khi nhận được thông tin đăng ký.

Mọi hỗ trợ tư vấn từ Văn phòng Hỗ trợ Du học VIET FUTURE
**đều hoàn toàn miễn phí**

Đăng ký tư vấn du học Canada miễn phí

Ngoài ra, quý vị cũng có thể gửi câu hỏi đến địa chỉ email info@vietfuture.edu.vn hoặc gọi điện thoại trực tiếp đến số 0901.336.554 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.

Đường dây nóng
(028) 6681 5353

Email: info@vietfuture.edu.vn

Đang xử lý... Vui lòng chờ trong giây lát.